Công khai thông tin cơ sở vật chất - (12/08/2019 20:48)

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học Năm học 2019 – 2020

 

UBND QUẬN BẮC TỪ  LIÊM

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG NGẠC A

Biểu mẫu 07

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học

Năm học 2019 – 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

42/37

1,22 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

42

1,1 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

11200

6.8 m2/hs

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4500

2.7 m2/hs

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1920

 

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

 

3

Diện tích thư viện (m2)

96

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

288

 

5

Diện tích phòng khác (thiết bị, văn phòng, Đội, hội đồng, hiệu bộ, SHCM khối, truyền thống)(m2)

384

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

7

1 bộ/lớp

2

Khối lớp 2

9

1 bộ/lớp

3

Khối lớp 3

7

1 bộ/lớp

4

Khối lớp 4

6

1 bộ/lớp

5

Khối lớp 5

8

1 bộ/lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

80

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

39

01/ 1 lớp

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

39

01/ 1 lớp

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

39

01/ 1lớp

5

Thiết bị khác…

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

100m2

XI

Nhà ăn

150m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

1872

1872

1

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

 

8

 

0,2m2/ hs

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                            

 

Đông Ngạc, ngày   tháng    năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Nguyễn Thị Hương